trợn trạo

Học thuật
Thân thiện
trợn trạo

Mắt cậu bé trợn trạo khi bị mẹ nhắc nhở.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ cấc lấc, vô lễ, thường thể hiện qua đôi mắt giương to: Dùng để miêu tả thái độ, cử chỉ (đặc biệt ánh mắt) tỏ ra hỗn xược, thiếu tôn trọng, coi thường người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng nhìn người lớn với ánh mắt trợn trạo. (Cậu nhìn người lớn với ánh mắt cấc lấc.)
    • trả lời bằng một giọng điệu trợn trạo khi bị nhắc nhở. ( trả lời bằng một giọng điệu vô lễ khi bị nhắc nhở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trợn trạo" thường đi kèm với các từ chỉ bộ phận trên khuôn mặt như "mắt", "nhìn", "giọng" để nhấn mạnh sựlễ trong thái độ.
    • Cái nhìn trợn trạo của khiến mọi người rất khó chịu. (Cái nhìn hỗn xược của khiến mọi người rất khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Trợn (động từ): Giương to mắt ra, thường biểu thị sự ngạc nhiên, giận dữ hoặcđể tạo thành thái độ trợn trạo.

    • trợn mắt lên khi nghe tin. ( giương to mắt lên khi nghe tin.)
  • Cấc lấc (tính từ): Hỗn xược, láo xược (gần nghĩa với "trợn trạo").

    • Thái độ cấc lấc không bao giờ được chấp nhận. (Thái độ hỗn xược không bao giờ được chấp nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn xược: thái độ, lời nói thiếu tôn trọng, vô lễ.
  • Láo xược: Táo tợn lễ.
  • Ngang ngạnh: Cứng đầu, không chịu nghe lời (có thể bao hàm thái độ khinh mạn).
Thành ngữ liên quan
  • Trợn mắt trơ tráo: Nhìn thẳng một cáchlễ, không biết xấu hổ. (Thành ngữ này kết hợp ý nghĩa của "trợn trạo" với sựliêm sỉ).
    • dám trợn mắt trơ tráo với thầy giáo. ( dám nhìn thầy giáo một cáchlễ trơ tráo.)
trợn trạo

Mắt cậu bé trợn trạo khi bị mẹ nhắc nhở.

  1. Nói mắt giương to với vẻ cấc lấc, vô lễ.

Từ gần giống

Từ chứa "trợn trạo"